Bảng giá van rũ bụi và màng van 2026
Bảng giá van rũ bụi tham khảo năm 2026 của PTH Việt Nam cho 5 hãng phổ biến, kèm giá màng van, cuộn coil và phụ kiện thay thế. Giá ghi theo cỡ nhỏ nhất của từng hãng. Giá chính xác theo model, cỡ cổng và số lượng, PTH báo trong 24h.
Giá tham khảo, cập nhật tháng 9/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá và giá nhập.
Bảng giá van rũ bụi 2026
| Hãng | Cỡ nhỏ nhất | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Van rũ bụi Goyen | 1” | Từ 700.000 đ/cái |
| Van rũ bụi ASCO | 3/4” | Từ 550.000 đ/cái |
| Van SBFEC/DMF | 3/4” | Từ 520.000 đ/cái |
| Van rũ bụi Joil | 1” | Từ 600.000 đ/cái |
| Van rũ bụi Xiechang | 1” | Từ 590.000 đ/cái |
| Van rũ bụi Mecair | — | Báo giá theo yêu cầu |
| Van rũ bụi Taeha | — | Báo giá theo yêu cầu |
Các cỡ lớn hơn (1.5”, 2”, 2.5”, 3”) báo giá theo model. Chưa rõ mã van đang dùng? Tra nhanh ở bảng tra cứu màng van và van rũ bụi theo mã.
Bảng giá màng van rũ bụi 2026
| Màng van | Dải cỡ | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Màng van ASCO | 3/4” – 3” | Từ 150.000 đ/cái |
| Màng van Goyen | 1” – 3” | Từ 200.000 đ/cái |
| Màng van SBFEC/DMF | 3/4” – 3” | Từ 150.000 đ/cái |
| Màng van Joil | 1” – 3” | Từ 200.000 đ/cái |
| Màng van Xiechang | 1” – 3” | Từ 200.000 đ/cái |
| Màng van Mecair | — | Báo giá theo yêu cầu |
| Màng van Taeha | — | Báo giá theo yêu cầu |
Giá màng thay đổi theo cỡ và vật liệu (NBR, Viton). Xem đủ các loại màng van rũ bụi theo từng hãng.
Bảng giá cuộn coil và phụ kiện van rũ bụi 2026
| Sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Cuộn coil ASCO | Từ 160.000 đ/cái |
| Cuộn coil Goyen | Từ 250.000 đ/cái |
| Cuộn coil SBFEC/DMF | Từ 170.000 đ/cái |
| Cuộn coil Xiechang | Từ 190.000 đ/cái |
| Cuộn coil Joil | Báo giá theo yêu cầu |
| Phụ kiện van rũ bụi (chốt từ, nắp van…) | Báo giá theo yêu cầu |
Khi đặt coil, cho biết điện áp (24VDC hoặc 220VAC) và mã van đang dùng để lấy đúng loại. Xem thêm danh mục cuộn coil van rũ bụi.
Giá van rũ bụi phụ thuộc vào đâu?
- Hãng và model của van đang lắp trên hệ thống.
- Cỡ cổng từ 3/4” đến 3” và kiểu kết nối ren hay mặt bích.
- Điện áp coil: 24VDC hoặc 220VAC.
- Vật liệu màng: NBR phổ thông hay Viton cho khí nóng, hóa chất.
- Số lượng đặt hàng.
Chọn cỡ van theo số túi: một van rũ bụi rũ được bao nhiêu túi lọc. Tìm hiểu thêm: van rũ bụi là gì.
Cách nhận báo giá van rũ bụi đúng mã trong 24h
- Chụp nhãn hoặc ghi mã model trên thân van, màng van.
- Cho biết cỡ cổng và điện áp coil.
- Số lượng cần đặt.
Gọi hotline 0904 040 697 hoặc điền form bên dưới.
Câu hỏi thường gặp về giá van rũ bụi
Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?
Chưa. Các mức giá trong bảng là giá tham khảo, chưa bao gồm VAT.
Vì sao giá van rũ bụi giữa các hãng khác nhau?
Giá khác nhau theo hãng, xuất xứ và cỡ van. PTH tư vấn chọn đúng mã tương thích với hệ thống đang dùng.
Thay màng van có rẻ hơn thay cả van không?
Có. Màng van có giá từ 150.000 đ/cái, trong khi van mới từ 520.000 đ/cái. Nếu thân van và coil còn tốt, chỉ cần thay màng.
Coil hỏng có phải thay cả van không?
Không. Nếu thân van và màng còn tốt, chỉ cần thay cuộn coil đúng điện áp và đúng mã van; coil có giá từ 160.000 đ/cái. Xem dấu hiệu nhận biết coil bị hỏng.
