Chọn vật liệu túi lọcmàng van theo nhiệt độ khí & môi trường là yếu tố quyết định tuổi thọ và hiệu suất hệ thống lọc bụi. Bảng tra nhanh dưới đây giúp kỹ sư chọn đúng vật liệu ngay từ đầu.

1. Chọn túi lọc bụi theo nhiệt độ

Vật liệuNhiệt độ liên tụcĐỉnhĐặc tínhỨng dụng điển hìnhXem SP
Polyester (PE)130°C140°CRẻ, phổ thông, lọc tốtGỗ, thực phẩm, XM thườngTúi lọc
Polypropylene (PP)90°C95°CKháng axit/kiềm, chống ẩmThực phẩm, mạ, hóa chất ẩmTúi lọc
Acrylic125°C140°CKháng thủy phân, môi trường ẩmSấy, lò hơi nhỏTúi lọc
Aramid (Nomex)200°C220°CChịu nhiệt & bền cơ họcXi măng, đúc kim loại, asphaltTúi lọc
PPS (Ryton)160°C190°CKháng axit mạnh (cần O₂ thấp)Nhiệt điện than, xi măng, khí SOxTúi lọc
P84240°C260°CSợi thùy, lọc bụi mịnLò đốt, thép, XM nhiệt caoTúi lọc
PTFE (Teflon)260°C280°CKháng hóa chất & nhiệt tối đaLò đốt rác, hóa chất mạnhTúi lọc
Fiberglass (sợi thủy tinh)260°C280°CChịu nhiệt rất caoXi măng, thép, thủy tinhTúi lọc
Túi phủ màng ePTFETheo nềnLọc bề mặt, bắt PM2.5Nhiệt điện/XM cần phát thải cực thấpTúi lọc

2. Chọn màng van rũ bụi theo nhiệt độ

Vật liệu màngDải nhiệt độĐặc tínhMôi trường phù hợpXem SP
NBR (Nitrile)-20…80°CPhổ thông, kháng dầu tốtKhí khô thông thườngMàng van
EPDM-40…130°CKháng ẩm, hóa chất nhẹ, chống lão hóaKhí ẩm, biomassMàng van
Viton (FKM)-20…200°CChịu nhiệt & hóa chất caoHóa chất, nhiệt caoMàng van
⚠️ Giá trị nhiệt độ mang tính tham khảo. Cần xét thêm độ ẩm, nồng độ axit, O₂ và nhiệt độ đỉnh khi khởi động để chọn chính xác. Gửi điều kiện khí – kỹ sư PTH tư vấn vật liệu phù hợp.
Chưa chắc chọn vật liệu nào?
Gửi nhiệt độ khí, loại bụi và ngành sản xuất – kỹ sư PTH tư vấn túi lọc & màng van phù hợp, báo giá trong 24h.

📩 Nhận tư vấn chọn vật liệu

🧮 Chọn nhanh: Dùng Công cụ chọn van rũ bụi & túi lọc – nhập số túi & nhiệt độ để nhận gợi ý tức thì.