Van Xiechang DCF-F-Z-25 là van rũ bụi khí nén góc vuông chống nổ DN25, thuộc dòng DCF-F-Z của Suzhou Xiechang Environmental Protection Technology Co., Ltd. Van được sử dụng để đóng mở nhanh dòng khí nén từ ống góp khí đến ống thổi khí, tạo xung làm sạch bụi bám trên bề mặt túi lọc.
Khác với van góc vuông tiêu chuẩn, DCF-F-Z-25 được trang bị cấu hình điện từ chống nổ Ex mb IIC T6 Gb, phù hợp cho những vị trí có yêu cầu kiểm soát nguy cơ phát sinh nguồn cháy từ thiết bị điện. Dòng DCF-F-Z của hãng có đầy đủ kích thước từ DN20 đến DN90; riêng model DCF-F-Z-25 có kích thước 1 inch, DN25.
PTH Việt Nam cung cấp đồng bộ van rũ bụi khí nén, màng van, coil, bộ điều khiển và phụ kiện phục vụ sửa chữa, thay thế hệ thống lọc bụi túi vải.
Van Xiechang DCF-F-Z-25 là gì?
Van Xiechang DCF-F-Z-25 là van màng điều khiển bằng điện từ, có cửa vào và cửa ra bố trí vuông góc 90 độ. Van được lắp trực tiếp trên đường khí nén của hệ thống rũ bụi.
Khi bộ điều khiển cấp tín hiệu cho coil, cụm pilot giải phóng áp suất trong khoang điều khiển. Chênh áp làm màng chính nâng lên, mở cửa van và giải phóng khí nén thành một xung mạnh. Xung khí đi qua ống thổi khí và venturi, làm bụi bong khỏi bề mặt túi lọc rồi rơi xuống phễu chứa.
Model DCF-F-Z-25 có các đặc điểm nhận diện chính:
- Dòng van: DCF-F-Z;
- kiểu van: góc vuông chống nổ;
- kích thước: 1 inch;
- đường kính danh nghĩa: DN25;
- ký hiệu chống nổ: Ex mb IIC T6 Gb;
- ứng dụng: hệ thống lọc bụi rũ bằng xung khí nén.
Cấu tạo van Xiechang DCF-F-Z-25
Thân van Xiechang DCF-F-Z-25 góc vuông DN25
Thân van bố trí cửa khí vào và cửa khí ra vuông góc, thuận tiện lắp van trên ống góp khí và kết nối với ống thổi khí.
Hình dạng đường khí bên trong ảnh hưởng trực tiếp đến:
- tốc độ mở van;
- tổn thất áp suất;
- lưu lượng khí tức thời;
- cường độ xung rũ bụi;
- thời gian đóng lại của van.
Trang sản phẩm chính thức không công bố vật liệu thân cụ thể cho từng cấu hình. Vì vậy, khi lập hồ sơ mua hàng cần đối chiếu catalogue, bản vẽ hoặc tài liệu kỹ thuật đi kèm lô van.
Màng van DCF-F-Z-25 điều khiển dòng khí
Màng van là bộ phận đóng kín cửa khí chính và phản ứng theo chênh lệch áp suất giữa hai khoang.
Hãng công bố tuổi thọ màng của dòng DCF-F-Z khoảng 1 triệu chu kỳ trong điều kiện quy định. Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng khí nén, áp suất động, nhiệt độ, tần suất rũ và tình trạng pilot.
Khi màng bị chai, rách hoặc lỗ cân bằng áp bị tắc, nhà máy có thể thay màng van rũ bụi tương thích thay vì thay toàn bộ thân van.
Cụm pilot van Xiechang DCF-F-Z-25
Pilot đóng vai trò xả áp nhanh khỏi khoang phía trên màng. Nếu pilot bị bẩn, kẹt hoặc có nước trong khí nén, van có thể gặp các hiện tượng:
- mở chậm;
- lực xung yếu;
- đóng không kín;
- rò khí liên tục;
- phản ứng không đồng đều giữa các lần xung.
Coil chống nổ của van DCF-F-Z-25
Điểm khác biệt quan trọng của DCF-F-Z-25 là cụm điều khiển điện từ có cấp chống nổ Ex mb IIC T6 Gb.
Dòng van hỗ trợ:
- điện áp DC24V;
- điện áp AC220V/50Hz tùy chọn;
- cấp bảo vệ IP65;
- nhiệt độ vận hành tiêu chuẩn từ -20°C đến +55°C.
Cần phân biệt rõ:
- IP65 là cấp bảo vệ vỏ trước bụi và tia nước;
- Ex mb IIC T6 Gb là ký hiệu liên quan đến kết cấu bảo vệ chống nổ của thiết bị.
Không được dùng IP65 để thay thế yêu cầu chứng nhận chống nổ.
Nguyên lý hoạt động của van Xiechang DCF-F-Z-25
Trạng thái van đóng
Khi coil chưa được cấp điện:
- Pilot ở trạng thái đóng.
- Khí nén đi qua lỗ cân bằng vào khoang phía trên màng.
- Áp suất kết hợp với cơ cấu hồi vị ép màng xuống cửa van.
- Khí trong ống góp không thoát ra cửa xả.
Trạng thái tạo xung
Khi bộ điều khiển cấp tín hiệu:
- Coil kích hoạt pilot.
- Khí trong khoang điều khiển được xả nhanh.
- Áp suất phía trên màng giảm.
- Áp suất phía dưới nâng màng chính.
- Cửa khí mở nhanh.
- Khí nén từ ống góp được giải phóng thành xung.
Trạng thái đóng lại
Khi tín hiệu điện kết thúc:
- Pilot đóng.
- Áp suất phía trên màng được khôi phục.
- Màng hạ xuống và đóng cửa khí.
- Ống góp khí được nạp lại.
- Hệ thống chờ chu kỳ rũ tiếp theo.
Hiệu quả thực tế không chỉ phụ thuộc vào van mà còn liên quan đến thể tích ống góp khí, kích thước đường cấp, áp suất động, đường kính lỗ phun, khoảng cách đến venturi và số lượng túi trên mỗi van.
Thông số kỹ thuật van Xiechang DCF-F-Z-25
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | Xiechang |
| Nhà sản xuất | Suzhou Xiechang Environmental Protection Technology Co., Ltd. |
| Dòng sản phẩm | DCF-F-Z |
| Model | DCF-F-Z-25 |
| Loại van | Van rũ bụi góc vuông chống nổ |
| Kích thước | 1 inch |
| Đường kính danh nghĩa | DN25 |
| Áp suất làm việc | 0,2–0,6 MPa |
| Môi chất | Khí nén sạch, khô |
| Điện áp tiêu chuẩn | DC24V |
| Điện áp tùy chọn | AC220V/50Hz |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ tiêu chuẩn | -20°C đến +55°C |
| Ký hiệu chống nổ | Ex mb IIC T6 Gb |
| Tuổi thọ màng tham khảo | Khoảng 1 triệu chu kỳ trong điều kiện quy định |
| Chứng nhận dòng sản phẩm | IECEx, CE, CCC, RoHS |
| Ứng dụng | Hệ thống rũ bụi xung khí nén |
Các dữ liệu trên được lấy từ trang DCF-F-Z chính thức của Xiechang. Việc chọn van cuối cùng vẫn cần dựa trên áp suất ống góp, bố trí ống thổi khí, kích thước túi và tải lượng bụi.
Dải model van Xiechang DCF-F-Z chống nổ
| Model | Kích thước | DN | Cấp chống nổ |
|---|---|---|---|
| DCF-F-Z-20 | 3/4 inch | DN20 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-25 | 1 inch | DN25 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-40S | 1,5 inch | DN40 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-50S | 2 inch | DN50 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-62S | 2,5 inch | DN65 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-76S | 3 inch | DN80 | Ex mb IIC T6 Gb |
| DCF-F-Z-102S.B | 3,5 inch | DN90 | Ex mb IIC T6 Gb |
Xiechang cũng công bố model DCF-F-2L-B DN20 trong cùng nhóm van góc vuông chống nổ.
Ưu điểm van Xiechang DCF-F-Z-25 trong hệ thống lọc bụi
Van Xiechang DCF-F-Z-25 có cấu hình chống nổ
Model được công bố với ký hiệu Ex mb IIC T6 Gb, phù hợp hơn van điện từ tiêu chuẩn tại những vị trí yêu cầu thiết bị có cấu hình chống nổ.
Tuy nhiên, kỹ sư vẫn phải đánh giá:
- phân vùng nguy hiểm của vị trí lắp;
- nhóm khí hoặc hơi có thể xuất hiện;
- cấp nhiệt độ yêu cầu;
- hồ sơ chứng nhận cụ thể;
- phương án đấu nối cáp;
- yêu cầu tiếp đất của toàn hệ thống.
Không nên chỉ dựa vào tên “chống nổ” để quyết định sử dụng.
Van DCF-F-Z-25 có kích thước DN25 phổ biến
Kích thước 1 inch phù hợp với nhiều cụm lọc bụi nhỏ và trung bình. Đây cũng là kích thước thường gặp trên silo, trạm trộn, máy nghiền và thiết bị lọc bụi cục bộ.
Áp suất làm việc của van Xiechang DCF-F-Z-25
Dải áp suất 0,2–0,6 MPa cho phép van hoạt động trong nhiều hệ thống khí nén công nghiệp. Áp suất cài đặt thực tế cần được xác định theo thiết kế, không nên mặc định vận hành ở mức cao nhất.
Hỗ trợ DC24V và AC220V
DC24V phù hợp với hệ thống PLC và tủ điều khiển hiện đại. AC220V/50Hz phù hợp với một số tủ điều khiển đang vận hành tại nhà máy.
Khi đặt hàng phải ghi rõ điện áp để tránh:
- coil không hút;
- coil quá nhiệt;
- cháy coil;
- sai tín hiệu điều khiển;
- thời gian mở van không ổn định.
Cấp bảo vệ IP65
IP65 hỗ trợ hạn chế bụi và tia nước xâm nhập vào cụm điện khi van được lắp đúng kỹ thuật. Đầu cáp, gioăng và hộp nối vẫn phải được siết kín.
Phụ kiện có thể thay thế
Nhà máy có thể kiểm tra và thay riêng:
- màng van;
- coil;
- cụm pilot;
- lò xo;
- gioăng làm kín;
- đầu nối điện.
Điều này giúp giảm chi phí bảo trì nếu thân van vẫn còn tốt.
Van Xiechang DCF-F-Z-25 phù hợp với ứng dụng nào?
Dòng DCF-F-Z được thiết kế cho hệ thống làm sạch túi lọc bằng xung khí nén. Hãng lưu ý rằng kích thước van phải được chọn theo áp suất ống góp, bố trí ống thổi khí, kích thước túi và tải lượng bụi.
DCF-F-Z-25 có thể được xem xét cho:
- hệ thống lọc bụi hóa chất;
- khu vực pha trộn dung môi;
- hệ thống bụi sơn và bột màu;
- dây chuyền dược phẩm;
- khu vực lọc bụi có khí hoặc hơi nguy hiểm;
- nhà máy dầu khí và hóa dầu;
- dây chuyền sản xuất vật liệu có yêu cầu chống nổ;
- hệ thống lọc bụi silo;
- thiết bị lọc bụi cục bộ;
- hệ thống thu hồi bụi công nghiệp.
Đối với bụi gỗ, bột ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi hoặc bụi kim loại, cần đánh giá nguy cơ nổ bụi riêng. Ký hiệu Gb trên model này không đồng nghĩa van tự động phù hợp cho mọi phân vùng bụi nguy hiểm.
So sánh van Xiechang DCF-F-Z-25 và DCF-Z-25
| Tiêu chí | DCF-F-Z-25 | DCF-Z-25 |
|---|---|---|
| Kiểu van | Góc vuông | Góc vuông |
| Kích thước | DN25 | DN25 |
| Mục đích | Khu vực yêu cầu cấu hình chống nổ | Khu vực công nghiệp thông thường |
| Coil | Cấu hình chống nổ | Coil tiêu chuẩn |
| Ký hiệu Ex | Ex mb IIC T6 Gb | Phụ thuộc cấu hình |
| IP | IP65 | Phụ thuộc cấu hình |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn | Thấp hơn |
| Hồ sơ cần kiểm tra | Chứng nhận Ex và cấu hình coil | Catalogue và điện áp |
| Khả năng thay thế chéo | Phải kiểm tra kích thước và chứng nhận | Không mặc định thay cho bản Ex |
Nếu vị trí lắp không thuộc khu vực nguy hiểm, DCF-Z-25 tiêu chuẩn có thể kinh tế hơn. Nếu hồ sơ thiết kế yêu cầu thiết bị chống nổ, không nên tự ý thay DCF-F-Z-25 bằng van tiêu chuẩn.
Cách chọn van Xiechang DCF-F-Z-25 đúng kỹ thuật
Xác nhận yêu cầu chống nổ
Trước khi đặt hàng cần có ít nhất:
- phân vùng nguy hiểm;
- loại môi chất nguy hiểm;
- nhóm thiết bị;
- cấp nhiệt độ;
- yêu cầu chứng nhận;
- nhiệt độ môi trường;
- quy cách đầu cáp;
- điện áp điều khiển.
Kiểm tra kích thước kết nối
Cần đo và xác nhận:
- kích thước ren hoặc đầu nối;
- đường kính ống;
- không gian lắp đặt;
- hướng dòng khí;
- khoảng cách giữa các van;
- vị trí ống góp khí;
- vị trí ống thổi khí.
Xác định lượng khí cần cho mỗi xung
Lượng khí phụ thuộc vào:
- số lượng túi trên mỗi van;
- đường kính túi;
- chiều dài túi;
- đường kính ống thổi khí;
- số lỗ phun;
- khoảng cách đến venturi;
- tải lượng bụi;
- chênh áp mục tiêu.
DN25 không phải lúc nào cũng phù hợp với mọi hàng túi. Hệ thống túi dài hoặc số lượng túi lớn có thể cần van lớn hơn.
Đo áp suất động
Cần đo áp suất ngay khi van đang xả, không chỉ đọc áp suất tĩnh khi hệ thống nghỉ.
Nếu áp động tụt nhanh, kiểm tra:
- máy nén thiếu lưu lượng;
- đường cấp khí quá nhỏ;
- bình tích áp thiếu thể tích;
- van xả đồng thời;
- rò rỉ khí;
- khoảng nghỉ giữa các xung quá ngắn.
Xác nhận điện áp coil
Đối chiếu điện áp trên tem coil trước khi đấu dây. Không căn cứ vào điện áp của van cũ nếu chưa kiểm tra lại.
Hướng dẫn lắp đặt van Xiechang DCF-F-Z-25
Bước 1: Cô lập nguồn điện và khí nén
- Ngắt nguồn điện tủ điều khiển.
- Khóa nguồn khí nén.
- Xả hết áp trong ống góp khí.
- Thực hiện quy trình khóa và treo thẻ của nhà máy.
Bước 2: Làm sạch đường ống
Loại bỏ:
- mạt kim loại;
- gỉ sét;
- dầu;
- nước;
- bụi;
- băng tan thừa;
- dị vật trong ống góp.
Xiechang quy định môi chất làm việc là khí nén sạch và khô.
Bước 3: Lắp đúng chiều dòng khí
Kiểm tra mũi tên hoặc ký hiệu trên thân van. Lắp sai chiều có thể làm van:
- không mở;
- mở yếu;
- rò khí;
- đóng không kín.
Bước 4: Siết kết nối đúng kỹ thuật
Không dùng thân coil làm điểm tựa để xoay van. Tránh siết quá lực gây nứt hoặc biến dạng thân.
Bước 5: Đấu nối điện chống nổ
Cáp điện, đầu cáp, hộp nối và phương pháp bịt kín phải phù hợp với hồ sơ chống nổ của thiết bị và khu vực lắp đặt. Không tự ý thay đầu cáp thông thường nếu thiết kế yêu cầu đầu cáp chống nổ.
Bước 6: Nạp khí và kiểm tra rò
Nạp áp từ từ, sau đó kiểm tra:
- rò tại cửa vào;
- rò tại cửa ra;
- rò ở nắp van;
- rò tại pilot;
- hiện tượng van tự xả.
Bước 7: Chạy thử từng van
Theo dõi:
- âm thanh xung;
- áp suất động;
- thời gian hồi áp;
- độ nóng của coil;
- tín hiệu điều khiển;
- chênh áp trước và sau rũ.
Bảo trì và kiểm tra van Xiechang DCF-F-Z-25
Kiểm tra hằng tuần
- Áp suất khí nén.
- Nước và dầu trong khí nén.
- Rò khí tại van.
- Âm thanh xung bất thường.
- Nhiệt độ coil.
- Độ kín của đầu nối điện.
Kiểm tra định kỳ
- Màng van và lỗ cân bằng áp.
- Cụm pilot.
- Lò xo và gioăng.
- Đầu cáp chống nổ.
- Dây tiếp đất.
- Nắp và mối ghép của coil.
- Chu kỳ và độ rộng xung.
- Áp suất động trong ống góp.
Không tự ý sửa coil chống nổ
Không nên:
- khoan hoặc mài vỏ coil;
- thay đầu cáp không đúng loại;
- tự quấn lại cuộn dây;
- thay đổi mối ghép;
- mở cụm coil khi khu vực chưa được xác nhận an toàn.
Các thao tác này có thể làm mất tính toàn vẹn của cấu hình chống nổ.
Chẩn đoán lỗi van Xiechang DCF-F-Z-25
| Dấu hiệu | Nguyên nhân khả nghi | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Van không mở | Mất tín hiệu, sai điện áp, coil lỗi | Đo điện áp tại coil | Sửa mạch hoặc thay coil đúng cấu hình |
| Xung khí yếu | Áp động thấp, màng chai, pilot tắc | Đo áp khi van xả | Xử lý nguồn khí, vệ sinh hoặc thay màng |
| Rò khí liên tục | Màng rách, dị vật tại mặt kín | Cô lập và tháo kiểm tra | Vệ sinh hoặc thay bộ màng |
| Van mở chậm | Pilot bẩn, khí nén có nước | Kiểm tra pilot và bộ xử lý khí | Làm sạch, tách nước |
| Coil quá nóng | Sai điện áp hoặc giữ điện quá lâu | Đo điện áp và thời gian cấp điện | Sửa tủ điều khiển |
| Xung không đều | Áp ống góp dao động | Ghi áp suất động từng chu kỳ | Tăng thời gian hồi áp |
| Đầu điện mất kín | Gioăng hỏng, đầu cáp lỏng | Kiểm tra trực quan | Thay đúng phụ kiện chống nổ |
| Chênh áp vẫn cao | Van quá nhỏ hoặc bố trí lỗ phun sai | Kiểm tra toàn bộ hệ rũ | Tính lại van, ống thổi và venturi |
Checklist trước khi đặt mua
Khách hàng nên cung cấp cho PTH Việt Nam:
- Ảnh tổng thể van.
- Ảnh tem model.
- Điện áp coil.
- Số lượng van.
- Kích thước đường ống.
- Áp suất tĩnh và áp suất động.
- Kích thước túi lọc.
- Số túi trên mỗi van.
- Loại bụi và ngành sản xuất.
- Phân vùng nguy hiểm.
- Yêu cầu chứng nhận chống nổ.
- Yêu cầu CO, CQ và catalogue.
Vì sao mua van Xiechang DCF-F-Z-25 tại PTH Việt Nam?
PTH Việt Nam cung cấp giải pháp đồng bộ cho hệ thống lọc bụi túi vải:
- kiểm tra đúng model DCF-F-Z-25;
- xác nhận điện áp và cấu hình coil;
- đối chiếu yêu cầu chống nổ;
- cung cấp van, màng và phụ kiện thay thế;
- tư vấn áp suất và chu kỳ rũ;
- hỗ trợ kiểm tra van mở yếu, đóng không kín hoặc rò khí;
- chuẩn bị CO, CQ và tài liệu kỹ thuật theo điều kiện đơn hàng;
- hỗ trợ lắp đặt và chạy thử tại nhà máy.
PTH Việt Nam đã được Xiechang bổ nhiệm làm nhà phân phối sản phẩm tại Việt Nam. Xem thêm tại Nhà phân phối Xiechang tại Việt Nam.
Sản phẩm và tài liệu liên quan
- Van rũ bụi khí nén – các dòng van dùng trong hệ thống lọc bụi.
- Túi lọc bụi công nghiệp – PE, PPS, Nomex, PTFE theo điều kiện vận hành.
- Màng van rũ bụi – phụ kiện thay thế cho nhiều hãng van.
- Khung xương túi lọc – mạ kẽm, inox 304 và inox 316.
- Nhà phân phối Xiechang tại Việt Nam – thông tin ủy quyền và danh mục sản phẩm
Câu hỏi thường gặp về van Xiechang DCF-F-Z-25
Van Xiechang DCF-F-Z-25 có kích thước bao nhiêu?
Model DCF-F-Z-25 có kích thước 1 inch, đường kính danh nghĩa DN25.
Áp suất làm việc của van là bao nhiêu?
Dòng DCF-F-Z được công bố với dải áp suất làm việc từ 0,2 đến 0,6 MPa.
DCF-F-Z-25 sử dụng điện áp nào?
Van hỗ trợ DC24V; AC220V/50Hz là cấu hình tùy chọn. Phải kiểm tra tem coil trước khi cấp điện.
Ký hiệu chống nổ của DCF-F-Z-25 là gì?
Model được hãng công bố với cấp Ex mb IIC T6 Gb.
Van có dùng được cho khu vực bụi nổ không?
Không nên kết luận chỉ dựa trên tên sản phẩm. Cần đối chiếu phân vùng bụi, nhóm thiết bị, EPL, nhiệt độ bề mặt và hồ sơ chứng nhận cụ thể trước khi lựa chọn.
IP65 có phải chứng nhận chống nổ không?
Không. IP65 là cấp bảo vệ vỏ trước bụi và tia nước. Chống nổ phải được xác định theo ký hiệu Ex và chứng nhận tương ứng.
DCF-F-Z-25 có thay được bằng DCF-Z-25 không?
Hai model có cùng kích thước danh nghĩa DN25 nhưng khác cấu hình bảo vệ điện. Không được thay bằng van tiêu chuẩn nếu hồ sơ thiết kế yêu cầu thiết bị chống nổ.
Khi nào cần thay màng van?
Nên kiểm tra màng khi van xung yếu, mở chậm, rò liên tục, đóng không kín hoặc chênh áp tăng dù nguồn khí nén vẫn ổn định.
Liên hệ báo giá van Xiechang DCF-F-Z-25
CÔNG TY CỔ PHẦN PTH VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 33, ngõ 99/110/85 Định Công Hạ, phường Định Công, Hà Nội
Văn phòng giao dịch: Tầng 4, số 121 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt, Hà Nội
Điện thoại: 02463 257 697
Hotline: 0904 040 697
Email: pth@pthvietnam.com
Website: www.pthvietnam.com
Khách hàng vui lòng gửi ảnh tem van, điện áp coil, kích thước kết nối, số lượng và yêu cầu chứng nhận để PTH Việt Nam kiểm tra đúng cấu hình trước khi báo giá.
PTH Việt Nam – Giải pháp lọc bụi và khí nén rũ bụi chuyên sâu cho nhà máy công nghiệp.

